Tủ Rack ETSI 21 Inch Chuyên Dụng Cho Hạ Tầng Mạng & Viễn Thông (27SU – 83SU)
Tủ Rack ETSI (chuẩn viễn thông Châu Âu ETS 300 119) là dòng tủ mạng chuyên dụng cao cấp được thiết kế để lắp đặt các thiết bị truyền dẫn quang (SDH, DWDM), tổng đài, bộ chuyển mạch core, ODF tập trung và thiết bị nguồn trong các phòng trạm viễn thông (BTS, Mini PoP, Central Office) và Trung tâm dữ liệu (Data Center).
Khác biệt với tủ rack 19 inch thông thường, dòng tủ chuẩn ETSI 21 inch sử dụng đơn vị đo lường độ cao theo SU (1 SU = 25 mm), đem lại khả năng tối ưu hóa mật độ lắp đặt thiết bị và quản lý cáp quang/cáp đồng chuyên biệt.
(Lưu ý: Đối với nhu cầu tủ chuẩn 82SU sâu 355 mm / 400 mm truyền thống, sản phẩm hoàn toàn tương thích và đáp ứng lắp đặt chuẩn xác).
Ưu điểm nổi bật của dòng tủ viễn thông ETSI ITrack
Khung tủ module lắp ghép linh hoạt:
Cấu trúc khung chịu lực bền vững làm từ thép cán nguội chuyên dụng (SPCC), độ dày khung từ 1.5 mm – 2.0 mm đảm bảo tải trọng tĩnh lên đến 800 kg – 1.000 kg.
Thiết kế module thông minh tháo lắp thuận tiện, hỗ trợ vận chuyển dễ dàng qua thang máy, cầu thang hẹp và lối đi phòng máy hẹp.
Cửa lưới thông gió tối ưu:
Cửa trước và sau đột lỗ với độ thông thoáng khí đạt đến 75%, góc mở rộng lên đến 120°.
Khóa tay xoay an toàn kèm chìa khóa, chốt bản lề tháo lắp nhanh. (Có thể tùy chọn mặt kính mica theo dự án).
Cửa hông thông minh 2 bên:
Nắp hông thiết kế dọc trọn chiều cao, dễ dàng tháo dỡ nhờ chốt gài đáy và khóa tiếp điểm phía trên, tạo không gian thao tác luồn cáp và thi công cực kỳ thông thoáng.
Hệ thống dẫn cáp quang mật độ cao:
Tích hợp máng dẫn cáp dọc hai bên hông tủ đi kèm các ống cuốn dây (bobbin) chuyên dụng và vòng giữ cáp (rings), duy trì chuẩn bán kính uốn cong tiêu chuẩn cho dây nhảy quang (fiber patch cord).
Lối đi cáp bố trí linh hoạt cả ở nóc trên và đáy dưới tủ
An toàn và tiếp địa toàn diện:
Trang bị sẵn thanh đồng tiếp địa (Earth busbar) đục lỗ chuẩn M6 dọc thân tủ, kết nối dây tiếp đất đồng bộ giữa khung cánh, nóc và đế.
Toàn bộ bề mặt được xử lý qua bể phốt-phát hóa khử dầu mỡ và sơn tĩnh điện tĩnh điện chống trầy xước, chống oxy hóa phù hợp khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.
Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng (Standards Compliance)
ETSI ETS 300 119-1 / 300 119-2: Tiêu chuẩn kích thước giá đỡ khung thiết bị viễn thông 21 inch.
DIN 41494 & DIN 41491: Tiêu chuẩn cơ khí khung tủ công nghiệp và khoảng cách bắt lỗ rack.
IEC 60297-2 / EN 60950: Tiêu chuẩn an toàn điện hạ tầng viễn thông và thiết bị công nghệ thông tin.
Gia công theo yêu cầu của khách hàng theo tiêu chuẩn quốc tế
Tùy biến kích thước: Gia công theo yêu cầu (Ngang 600 / 800 mm; Sâu 400, 600, 800, 1000, 1200 mm; Số SU từ 27SU đến 83SU).
Màu sắc tiêu chuẩn: Đen cát (RAL 9005) hoặc Trắng ghi (RAL 7035), Xám theo yêu cầu
| Tiêu chí | Tủ ETSI (Hệ SU) | Tủ Rack Tiêu chuẩn (Hệ U) |
| Tiêu chuẩn gốc | ETSI ETS 300 119 (Châu Âu - European Telecommunications Standards Institute) | EIA-310-D / IEC 60297 (Bắc Mỹ / Toàn cầu) |
| Đơn vị chiều cao | SU (Sub-rack Unit) | U (Rack Unit / RU) |
| Quy đổi kích thước | 1 SU = 25 mm (~0.984 inch) | 1 U = 44.45 mm (1.75 inch) |
| Chiều rộng lọt lòng (Gắn thiết bị) | 21 inch (khoảng 500 mm đến 535 mm) | 19 inch (khoảng 482.6 mm) (đôi khi có bản 23") |
| Bước lỗ gắn ốc (Pitch) | Lỗ vuông/tròn phân bổ đều đặn cách nhau 25 mm (1 SU) | Cụm 3 lỗ không đều lặp lại theo chu kỳ 1 U (44.45 mm) (15.875 - 15.875 - 12.7 mm) |
| Các chiều cao phổ biến | 83 SU, 78 SU, 64 SU, 58 SU, 48 SU, 36 SU, 27 SU | 42U, 45U, 47U, 36U, 27U, 20U, 15U, 10U, 6U |
| Độ sâu danh định thông dụng | 300 mm, 400 mm, 600 mm, 800 mm (loại sâu 1000 - 1200 mm dành cho hybrid/core) | 600 mm, 800 mm, 1000 mm, 1200 mm |
| Đặc trưng quản lý cáp | Bố trí máng dọc, vòng ring cáp, bobbin quấn dây quang chuyên biệt 2 bên hông | Bố trí thanh quản lý cáp ngang/dọc, máng lược hoặc khay thả cáp nóc |
| Thiết bị chuyên lắp đặt | Thiết bị truyền dẫn quang (SDH, DWDM), ODF quang tập trung, khối nguồn viễn thông DC -48V | Máy chủ Server (Dell, HPE,...), UPS, Router mạng IT, Switch, NAS/SAN Storage |
| Lĩnh vực sử dụng chính | Trạm viễn thông (BTS, POP), nhà mạng (Telco: VNPT, Viettel, FPT), phòng truyền dẫn | Doanh nghiệp, khối CNTT, Trung tâm dữ liệu (Data Center), văn phòng |
